USW-Pro-48-PoE | |
Dimensions | 442,4 x 399,6 x 43,7 mm (17,42 x 15,73 x 1,72 “) |
Weight
With Brackets |
6.25 kg (13.78 lb)
6.34 kg (13.98 lb) |
Interfaces Networking Management |
(48) 10/100/1000 RJ45 Ports (4) 1/10G SFP+ Ethernet Ports Ethernet In-Band |
Total Non-Blocking Throughput | 88 Gbps |
Switching Capacity | 176 Gbps |
Forwarding Rate | 130,944 Mbps |
Power Method Universal Input USP RPS DC Input |
100-240VAC, 50/60 Hz 52VDC, 11.54A; 11.5VDC, 5.22A |
Power Supply | AC/DC, Internal, 660W |
Voltage Range | 100 to 240VAC |
Max Power Consumption (Excluding PoE Output) | 60W |
LEDs System RJ45 Data Ports SFP+ Data Ports |
Status PoE; Speed/Link/Activity Link/Activity |
ESD/EMP Protection | Air: ± 16 kV, Contact: ± 12 kV |
Shock and Vibration | ETSI300-019-1.4 Standard |
Operating Temperature | -5 to 40° C (23 to 104° F) |
Operating Humidity | 10 – 90% Noncondensing |
Certifications | CE, FCC, IC |
PoE | |
Total Available PoE | 600W |
PoE Interfaces Ports 1-40 Ports 41-48 |
PoE+ IEEE 802.3af/at (Pins 1, 2+; 3, 6-) 60W PoE++ IEEE 802.3af/at/bt (Pins 1, 2+; 3, 6-) (Pair A 1, 2+; 3, 6-) (Pair B 4 , 5+; 7, 😎 |
Max. PoE Wattage per Port by PSE 802.3at 802.3bt |
32W |
Voltage Range 802.3af Mode 802.3at/bt Mode |
44-57V 50-57V |
Switch UniFi Pro 48 Port PoE – USW-Pro-48-PoE
Liên hệ
– Bảo hành: 12 tháng chính hãng
– Miễn phí tài khoản unifi controler cloud
– Miễn phí giao hàng trực tiếp, cài đặt, hướng dẫn sử dụng trong nội thành TP.HCM và Hà Nội
– Miễn phí hướng dẫn sử dụng và cài đặt từ xa cho khách hàng ở xa
– Chưa bao gồm dịch vụ thi công, triển khai hệ thống và phí ship ngoại thành + tỉnh.
Reviews
There are no reviews yet.